Nghĩa của từ "have it out with" trong tiếng Việt

"have it out with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have it out with

US /hæv ɪt aʊt wɪð/
UK /hæv ɪt aʊt wɪð/
"have it out with" picture

Thành ngữ

nói chuyện thẳng thắn với, giải quyết dứt điểm với

to have a frank and open discussion or confrontation with someone in order to resolve a disagreement or problem

Ví dụ:
I need to have it out with my brother about his constant borrowing.
Tôi cần nói chuyện thẳng thắn với anh trai về việc anh ấy cứ mượn đồ.
They decided to have it out with each other instead of letting the resentment fester.
Họ quyết định nói chuyện thẳng thắn với nhau thay vì để sự oán giận âm ỉ.